Đồng thau một pha này có tính cơ học tốt, độ bền và độ dẻo cao. Sản phẩm có thể chịu được gia công lạnh và nóng, có
khả năng chống ăn mòn tốt.
Sản phẩm được áp dụng cho tất cả các loại linh kiện dập nhẹ, máy móc chế biến đường và bộ phận tàu thủy, vít ngũ kim,
phích cắm, v.v.
Brass
Ms63b (C27200)
Characteristics
Typical Applications
Ms63b C27200 CuZn37 (CW 508 L) C2720 H63
Designation UNS EN JIS GB
This single-phase brass has good mechanical properties and also high strength and plasticity
performance. It can withstand cold and hot pressure processing and has fair corrosion resistance.
It is applied for all kinds of light stamping parts, sugar machinery and ship parts, hardware
screws, plugs, etc.
SPECIALTIES 48
Sản phẩm có tính năng cơ học tốt, trong điều kiện nóng và lạnh đều có tính dẻo tốt, khả năng cắt tốt và chống ăn mòn
mạnh. Sản phẩm rất dễ được hàn nối và hàn thau.
Sản phẩm áp dụng cho các loại linh phụ kiện chịu lực kéo sâu và uốn cong, chẳng hạn như phần ngũ kim (vít, đai ốc, đầu
nối), lò xo, thanh dẫn, lưới sàng, ống giấy và linh kiện cơ khí.
Brass
Ms64b (C27000)
It has good mechanical properties, good plasticity in hot and cold conditions, good cuttability and
strong corrosion resistance. It is easy to be brazed and welded.
Characteristics
It is suitable for a variety of deep drawing and bending of stressed parts, such as hardwares
(screws, nuts, connectors), springs, guidelines, screen, paper pipe and mechanical parts.
Typical Applications
Ms64b C27000 CuZn36 (CW 507 L) C2700 H65
Designation UNS EN JIS GB
49 SPECIALTIES
Sản phẩm có độ dẻo tốt, độ bền cao, khả năng gia công máy móc tốt và khả năng chống ăn mòn mạnh, dễ hàn.
Áp dụng với tất cả các loại linh kiện dập nguội và dập sâu phức tạp, phích cắm, vỏ tản nhiệt, thanh dẫn sóng, ống dạng
sóng, v.v.
Brass
Ms67c (C26200)
Characteristics
Typical Applications
Ms67c C26200 CuZn33 (CW 506 L) C2600 H68
Designation UNS EN JIS GB
It has good plasticity, high strength, good machinability and strong corrosion resistance. It is easy
to be welded.
It is suitable for all kinds of complex cold stamping parts and deep drawing parts, plugs, radiator
housings, wave guides, bellows, etc.
SPECIALTIES 50
Sản phẩm có tính chất cơ học cao, tính năng gia công tốt, thích hợp cho rèn nguội và các quá trình gia công khác.
Áp dụng cho việc chế tạo các cấu kiện dập sâu và uốn cong của các cấu kiện chịu lực, vỏ tản nhiệt, ống dẫn, ống dạng
sóng, miếng đệm, lưới giấy, v.v.
Brass
Ms70b (C26000)
It has high mechanical properties, good processing performance.It is suitable for cold forging
and other processing.
Characteristics
It is suitable for all kinds of deep drawing and bending manufacturing of stressed parts, radiator
shell, duct, bellows, gasket, paper mesh, etc.
Typical Applications
Ms70b C26000 CuZn30 (CW 505 L) C2600 H70
Designation UNS EN JIS GB
51 SPECIALTIES
Sản phẩm có độ bền cao, độ dẻo tốt, tính năng tạo hình tốt. Sản phẩm có khả năng chống ăn mòn khá tốt trong không
khí và nước biển
Sản phẩm phù hợp cho tất cả các loại cấu kiện dập nhẹ, thiết bị sản xuất đường và bộ phận tàu thủy, ngũ kim, v.v.
Brass
Ms80b (C24000)
It has high strength, good plasticity, good forming performance. It has quite strong corrosion
resistance in the air and seawater.
Characteristics
It is suitable for all kinds of light stamping parts, sugar machinery and ship parts, hardware, etc.
Typical Applications
Ms80b C24000 CuZn20 (CW 503 L) C2400 H80
Designation UNS EN JIS GB
SPECIALTIES 52
Sản phẩm đặc điểm như độ bền cao, độ dẻo tốt, tính năng cơ học cao và khả năng chống ăn mòn mạnh trong không khí
và nước. Có thể chịu được sự gia công nén nhiệt và nguội, dễ hàn, rèn và mạ thiếc. Sản phẩm không có xu hướng nứt ăn
mòn do ứng suất.
Sản phẩm được sử dụng cho các đường ống ngưng tụ và làm mát, xi phông, ống dẫn hình con rắn và thiết bị làm mát.
Brass
Ms85b (C23000)
Characteristics
Typical Applications
Ms85b C23000 CuZn15 (CW 502 L) C2300 H85
Designation UNS EN JIS GB
It has high strength, good plasticity, high mechanical properties and strong corrosion resistance
in the air and water. It can withstand the cold and hot pressure processing and is easy to be
welded, forged and tin plated. It has no tendency for stress corrosion cracking.
It is used for condensing and cooling pipes, siphons, snaking pipes and cooling equipment.
53 SPECIALTIES
Sản phẩm có tính năng cơ học tốt và tính năng gia công nén, chống ăn mòn tốt và tính năng xử lý bề mặt tốt. Sản phẩm
có thể mạ vàng và tráng men.
Sản phẩm có thể được sử dụng cho tất cả các loại cấu kiện nâng và uốn như chốt, đinh tán, vòng đệm, đai ốc, đường
ống, khí áp kế, lưới sàng, cấu kiện máy tản nhiệt, đai két nước, ống cấp thoát nước, mũ điện trở, huy chương và các cấu
kiện lưỡng kim.
Brass
Ms90b (C22000)
Characteristics
Typical Applications
Ms90b C22000 CuZn10 (CW 501 L) C2200 H90
Designation UNS EN JIS GB
It has good mechanical properties and pressure processing properties, good corrosion resistance and good surface treatment properties. It can be gold-plated and enamel-coated.
It can be used for all kinds of lifting and bending parts such as pin, rivet, washer, nut, pipe, barometer, screen, radiator parts, water tank belt, water supply and drainage pipe, resistance cap,
medal and bimetal parts.
SPECIALTIES 54
Sản phẩm này dễ hàn, chống mài mòn tốt, được sử dụng rộng rãi trong bộ đổi hướng động cơ, máy hàn điểm, máy hàn
may, hàn giáp mép và các trường hợp có yêu cầu nhiệt độ cao về độ bền, độ cứng và độ dẫn điện.
Hợp kim được sử dụng rộng rãi trong ô tô, xe, máy móc nông nghiệp, tàu thủy, thiết bị điện dân dụng, TV, thiết bị điện
lạnh, máy giặt và các sản phẩm hàn điện trở khác (như que hàn hàn điểm, hàn may, hàn giáp mép, hàn bảo vệ CO2 ),
máy kết tinh đúc chuỗi luyện kim, động cơ, thiết bị phân phối điện và tàu cao tốc có kết nối trượt, v.v.
Chromium zirconium
copper
HCr1Zr0.15 (C18150)
The product is easy to be welded. It has good wear resistance and is widely used in motor commutator, spot welder, seam welder and butt welder, and other high temperature requirements of
strength, hardness and electrical conductivity
Characteristics
The alloy is widely used in automobile, vehicles, agricultural machinery, ships, civil electrical
appliances TV, refrigeration equipment, washing machines and other products of electric resistance welding (such as welding electrodes for spot welding, seam welding, butt welding, CO2
protection welding), and the metallurgy continuous casting crystallizer, motor, power distribution
equipment and high-speed train with sliding connection, etc.
Typical Applications
HCr1Zr0.15 C18150 CuCr1Zr (CW 106 C) / TCr1-0.15
Designation UNS EN JIS GB
55 SPECIALTIES
Có độ bền cao, chống ăn mòn và chống mài mòn, tính năng gia nhiệt và tính năng hàn tốt, nhưng tính năng gia công
nguội kém.
Được sử dụng cho linh phụ kiện và thành phần yêu cầu gia công chính xác, ví dụ như vít, đai ốc và bộ phận xoay, trục,
bánh răng, công cụ/đầu nối khí nén, van, bật lửa, linh kiện máy ảnh và linh kiện đồng hồ.
Lead brass
Ms58Pb3 (C3604)
Characteristics
Typical Applications
Ms58Pb3 C38500 CuZn39Pb3
(CW 614 N)
C3604 HPb58-3
Designation UNS EN JIS GB
It has high strength, corrosion resistance and abrasion resistance, good hot machining properties and weldability, but poor cold machining propertites.
It is used for parts and components requiring precision machining, such as screws, nuts and rotations, shafts, gears, pneumatic tools/connectors, valves, lighters, camera components and watch
components.
SPECIALTIES 56
Đồng thiếc silic có tính năng gia công nhiệt và nguội tốt, độ bền cao. Sản phẩm có tính năng gia công nguội, dập, dập
nguội tốt, có thể được sử dụng để sản xuất vít và đai ốc hiệu quả cao.
Được sử dụng rộng rãi cho đường ống thủy lực, các cấu kiện kim loại, bu lông nền móng đặt sẵn, v.v.
Silicon bronze
SiBz1.5Mn (C65100)
Silicon bronze has excellent cold and hot processing performance and high strength. It has good
performance for cold working, stamping, cold heading, and can be used to produce screws and
nuts efficiently.
Characteristics
It is widely used for hydraulic pipelines, metal components, foundation bolts, etc.
Typical Applications
SiBz1.5Mn C65100 CuSi (CW 115 C) / /
Designation UNS EN JIS GB
57 SPECIALTIES
Sản phẩm có độ bền cao, độ đàn hồi tốt và độ dẻo tốt, ở điều kiện nhiệt độ thấp không bị trở về trạng thái ban đầu. Sản
phẩm cũng có khả năng chống mài mòn tốt, chống ăn mòn tốt đối với không khí, nước ngọt và nước biển.
Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong các nguyên kiện, linh kiện đàn hồi và các linh kiện chịu mài mòn làm việc trong
môi trường ăn mòn, ví dụ như tua bin, thanh vít, bánh răng, ống lót, chốt phanh và đòn.
Silicon bronze
SiBz3Mn (C65500)
It has high strength, good elasticity and good plasticity, with no reduction at low temperature condition. It also has good abrasion, good corrosion resistance to air, fresh water and sea water.
Characteristics
It's widely used in various elastic components and parts applied in corrosive conditions as well as
wear resistant parts, such as turbine, worm, gear, bushing, brake pin and rod.
Typical Applications
SiBz3Mn C65500 CuSi3Mn1
(CW 116 C)
/ QSi3-1
Designation UNS EN JIS GB
SPECIALTIES 58
Tellurium copper
59
CTe0.5 (C14500)
Characteristics
Typical Applications
CTe0.5 C14500 CuTeP (CW 118 C) / TTe0.5
Designation UNS EN JIS GB
Tellurium copper alloy material has good free cutting performance and excellent electrical and
thermal conductivity. And it has good anti-corrosion and anti-electric ablative properties. It has
good cold and hot working performance, and can be forged, casted, extruded and drawn,
punched and moulded. Tellurium copper is a widely used high conductivity free cutting alloy.
Vật liệu hợp kim đồng tellurium có tính năng cắt tốt và dẫn điện nhiệt tốt. Đồng thời, có đặc tính chống ăn mòn và chống
mài mòn điện tốt. Có tính năng gia công nóng lạnh tốt và có thể rèn, đúc, đùn kéo và dập. Đồng tellurium là hợp kim dễ
cắt có độ dẫn điện cao được sử dụng rộng rãi.
Sản phẩm này chủ yếu được sử dụng trong các đầu cuối bộ kết nối, cọc sạc, đầu phun của máy cắt plasma và mô-đun
nguồn của các trạm thông tin cho các dòng ô tô năng lượng mới.
It is mainly used in connector terminals, charging piles, nozzles of plasma cutting machines and
power modules of communication base stations for new energy vehicles.
SPECIALTIES
Tin bronze
Bz4 (C51100)
Characteristics
Typical Applications
Bz4 C51100 CuSn4 (CW 450 K) C5111 QSn4-0.3
Designation UNS EN JIS GB
60
Bz4 là một loại đồng thiếc có tính chất mạ điện tốt, tính năng cơ cao, chống ăn mòn và độ đàn hồi cao. Trong điều kiện
lạnh và nóng, nó có tính năng chịu ép tốt.
Được sử dụng rộng rãi cho các ngành công nghiệp phụ tùng ô tô, ví dụ như các tấm ly hợp ma sát, bộ kết nối, vòng đệm
khóa, v.v.
Bz4 is a tin bronze with good electroplating properties, high mechanical properties, corrosion
resistance and high elasticity. It has good performance under pressure in cold and hot conditions.
It is widely used for automobile parts industry, such as clutch friction plates, connectors, lock
washers, etc.
SPECIALTIES
Tin bronze
Bz5 (C51000)
Tin phosphorus bronze has high strength, elasticity, wear resistance and diamagnetism. It has
good machinability, high flame resistance to electric spark and can be easily welded and brazed.
It has strong corrosion resistance in air and fresh water.
Đồng phốt pho thiếc có độ bền, đàn hồi, chống mài mòn cao và kháng từ tính. Sản phẩm có tính năng cơ gia công tốt,
khả năng chống cháy tia lửa điện cao và có thể dễ dàng hàn nối và hàn thau. Có khả năng chống ăn mòn mạnh trong
không khí và nước ngọt.
Sản phẩm này được sử dụng rộng rãi cho chân cắm (chẳng hạn như RJ45), nguyên kiện đàn hồi và các ngành công
nghiệp điện tử tiêu dùng khác.
Characteristics
It is widely used for plug pin (such as RJ45), elastic components and other consumer electronics
industries.
Typical Applications
Bz5 C51000 CuSn5 (CW 451 K) / QSn5-0.2
Designation UNS EN JIS GB
61 SPECIALTIES
Sản phẩm có độ đàn hồi, độ dẻo, khả năng chống mỏi và chống ăn mòn tốt.
Sản phẩm được sử dụng cho các loại ốc vít, phụ kiện cố định kim loại, lò xo và các linh kiện công tắc trong điều kiện
kém hơn C51000.
Tin bronze
Bz8 (C52100)
Characteristics
Typical Applications
Bz8 C52100 CuSn8 (CW 453 K) C5210 QSn8-0.3
Designation UNS EN JIS GB
It has good elasticity, ductility, fatigue resistance and corrosion resistance.
It is used for metal fasteners, springs and switch parts under worse conditions than C51000.
SPECIALTIES 62
Đồng phốt pho thiếc có độ bền, đàn hồi, chống mài mòn và kháng từ tính cao. Sản phẩm có khả năng gia công tốt trong
điều kiện lạnh, chống ăn mòn tốt trong không khí và nước ngọt, khả năng chống cháy tia lửa điện cao và cũng có thể
được sử dụng làm vật liệu hàn.
Sản phẩm này được ứng dụng trong các lĩnh vực chế tạo điện tử tiêu dùng, ô tô, sản xuất thông minh, v.v.
Tin bronze
63
Bl66 (C51900)
Tin phosphorus bronze has high strength, elasticity, wear resistance and diamagnetism. It has
good machinability in cold condition, good corrosion resistance in air and fresh water, and high
flame resistance to electric spark. It can also be used as welding material.
Characteristics
It is applied in the fields of consumer electronics, automobiles, intelligent manufacturing, etc.
Typical Applications
Bl66 C51900 CuSn6 (CW 452 K) C5191 QSn6.5-0.1
Designation UNS EN JIS GB
SPECIALTIES
Tính năng cắt tốt với khả năng gia công tương đương 90% C36000, khả năng gia công nhiệt tốt, đặc tính rèn nóng tương
đương 80% C37700, độ bền cao, độ đàn hồi cao và chống ăn mòn cao.
Sản phẩm được sử dụng rộng rãi làm đầu bút, thanh dẫn hướng và ốc vít trong ngành sản xuất bút.
Zinc cupronickel
NiBz12Mn5Pb (C79860)
It has excellent cutting performance with machinability equivalent to 90% of C36000, good hot
workability with hot forging property equivalent to 80% of C37700, high strength, high elasticity
and high corrosion resistance.
Characteristics
It is widely used for pen tips, guide rods and screws in pen making industry.
Typical Applications
NiBz12Mn5Pb C79860 CuNi12Mn5Pb2
(CW 407 J)
/ BZn12-37-1.5
Designation UNS EN JIS GB
64
SPECIALTIES
Lot CN-06, Hoa Phu Industrial Park, Mai Dinh Commune,
Hiep Hoa District, Bac Giang Province, Vietnam
+84 2043900104
+84 2043900110
info@bedra.vn
Lô CN-06, Khu công nghiệp Hòa Phú, Xã Mai Đình, Huyện Hiệp Hòa, Tỉnh
Bắc Giang, Việt Nam
bedra Vietnam Alloy Material Co., Ltd
Công ty TNHH Vật liệu hợp kim bedra Việt Nam




